Giáng sinh đang đến gần, các bạn đã chuẩn bị đón mùa Noel này cùng với ai chưa? Để giúp bạn trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh nhân dịp lễ, Enspire xin giới thiệu đến Quý độc giả bộ 30 từ vựng về chủ đề Giáng sinh.

"BỎ TÚI" BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIÁNG SINH HAY NHẤT 1
Từ vựng về chủ đề Giáng sinh

Từ vựng chủ đề Giáng sinh

STT

Từ vựng Phiên âm

Ngữ nghĩa

1 Christmas /ˈkrisməs/ Lễ Giáng sinh
2 Jesus Christ /dʒiː.zəs ˈkraɪst/ Chúa Giê-su
3 Santa Claus /ˈsæn.tə ˌklɔːz/ Ông già Nô en
4 Angel /’eindʤəl/ Thiên thần
5 Snowman /’snoumən/ Người tuyết
6 Reindeer /ˈreɪndɪr/ Tuần lộc
7 Rudolph /ˈruˌdɔlf/  Tuần lộc mũi đỏ
8 Sleigh /sleɪ/ Xe trượt tuyết
9 Gift/ present /gift/ /ˈprezənt/ Quà tặng
10 Scarf /skɑ:rf/ Khăn quàng
11 Chimney /’tʃɪmni/ Ống khói
12 Church /tʃɜːtʃ/ Nhà thờ
13 Fireplace /’faɪə.pleɪs/  Lò sửa
14 Snowflakes /’snoʊfleɪk/ Bông tuyết
15 Ritual /’rɪtʃuəl/ Nghi thức
16 Feast  /fiːst/ Tiệc

Từ vựng về đồ trang trí Giáng sinh

Giáng sinh không thể nào trọn vẹn nếu thiếu những vật phẩm trang trí như: dây kim tuyến, cuông hay vòng hoa… Cùng Enspire điểm qua các từ vựng tiếng Anh về đồ trang trí dưới đây nhé:

  • Christmas card /ˈkrɪs.məs kɑːrd/ (n): thiệp Giáng sinh
  • Christmas stocking /krɪsməs ˈstɑːkɪŋ/ (n): tất Noel
  • Christmas tree/pine /ˈkrɪsməs tri: | paɪn/ (n): cây thông Noel
  • Ornament /’ɔ:nəmənt/ (n): vật trang trí treo trên cây thông Noel
  • Mistletoe /ˈmɪsəltoʊ/ (n): cây tầm gửi
  • Spruce /spruːs/ (n): cây tùng
  • Ribbon /ˈrɪbən/ (n): dây ruy băng
  • Candle /ˈkændəl/ (n): nến
  • Bell /bel/ (n): chuông
  • Tinsel /ˈtɪn.səl/ (n) : dây kim tuyến
  • Curling ribbon /’kə:liɳ ˈrɪbən/ (n): ruy băng xoắn
  • Fairy lights /’fer.i ˌlaɪts/ (n) : đèn nháy
  • Wreath /riθ/ (n): vòng hoa
  • Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ (n): bông tuyết
  • Card /kɑ:rd/ (n): thiệp chúc mừng
  • Scarf /skɑ:rf/ (n): khăn choàng

Từ vựng về các món ăn truyền thống dịp Giáng sinh

Những món ăn này thường là biểu tượng của mùa lễ hội và được nấu để chia sẻ niềm vui và ấm áp trong gia đình và cộng đồng người Thiên Chúa Giáo:

  • Turkey /ˈtɜːki/ (n): gà Tây quay
  • Cookie /ˈkʊki/ (n): bánh quy
  • Candy cane /ˈkændi keɪn/ (n): cây kẹo hình gậy (nhiều màu sắc)
  • Eggnog /ˈeɡ.nɑːɡ/ (n): sữa trứng pha rượu
  • Pudding /ˈpʊdɪŋ/ (n): bánh pút đinh dành cho Noel
  • Hot chocolate /hɒt ˈtʃɒklət/ (n): sô-cô-la nóng
  • Yule log cake /’ju:l ,lɔg/ (n): Bánh kem hình khúc cây.
  • Roast Vegetables: Rau củ nướng
  • Christmas Pudding: Bánh pudding dành cho Noel
  • Mince Pies: Bánh quy nhân mứt
  • Gingerbread Cookies /ˈdʒɪndʒərbred/: Bánh quy gừng

Một số câu chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh

  1. “Merry Christmas!” – Giáng sinh vui vẻ
  2. “Wishing you a Merry Christmas and a Happy New Year!”
  3. “May your Christmas be filled with joy and warmth!”
  4. “Wishing you and your family peace and happiness this holiday season.”
  5. “Hope you have a wonderful Christmas filled with love and laughter.”
  6. “Warmest thoughts and best wishes for a joyful holiday season.”
  7. “May the magic of Christmas fill your heart all year long.”
  8. “Sending you my heartfelt wishes for a wonderful Christmas.”
  9. “Wishing you a season of blessings from heaven above.”
  10. “May your home be filled with the joy of the Christmas season.”

Mùa Giáng sinh và năm mới đang đến gần, Enspire xin kính chúc Quý độc giả sẽ đón mùa lễ Noel thật hạnh phúc và sum vầy bên nhũng người thân yêu. Hy vọng các bạn sẽ luôn theo dõi các bài viết của Enspire và tích lũy được nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh nhé!

Anh ngữ Enspire – Enspire Academy
📌 80A Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
☎️ 1800 599 989
📩  info@enspire.edu.vn
Subscribe
Notify of
guest
0 Góp ý
Oldest
Newest
Inline Feedbacks
View all comments