Việc học từ vựng về môn học là một phần quan trọng trong quá trình giáo dục và phát triển trí tuệ cho trẻ nhỏ. Nhưng việc giúp con học tập hiệu quả lại không phải là điều dễ dàng đối với nhiều bậc phụ huynh. Vì vậy, bài viết này Enspire sẽ giới thiệu 10 từ vựng về môn học cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng cho trẻ nhỏ, giúp trẻ nắm vững kiến thức, phát triển khả năng tư duy và trí thông minh. Bài viết sẽ giúp bậc phụ huynh có thêm lựa chọn trong việc làm giàu vốn từ vựng cho con.

Tổng hợp từ vựng về các môn học theo chủ đề

Từ vựng về môn học chủ đề khoa học xã hội

Các môn học xã hội đóng vai trò quan trọng không kém các môn khoa học tự nhiên. Chúng là các môn khoa học nghiên cứu về các khía cạnh liên quan đến con người trong xã hội. Bây giờ, chúng ta hãy cùng xem các tên gọi của những môn học này bằng tiếng Anh sẽ là như nào nhé!

Từ vựng về môn học chủ đề khoa học xã hội
Từ vựng về môn học chủ đề khoa học xã hội
  • Anthropology: nhân chủng học
  • Archaeology: khảo cổ học
  • Cultural studies: nghiên cứu văn hóa
  • Economics: kinh tế học
  • Literature: ngữ văn
  • Media studies: nghiên cứu truyền thông
  • Politics: chính trị học
  • Psychology: tâm lý học
  • Social studies: nghiên cứu xã hội
  • Geography: địa lý
  • History: lịch sử
  • Civic Education: Giáo dục công dân
  • Ethics: môn Đạo đức

Từ vựng về môn học chủ đề khoa học tự nhiên

Tiếp theo, hãy cùng Enspire khám phá tên gọi các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh. Những môn học này được coi là nền tảng cho các khoa học ứng dụng. Hãy cùng tìm hiểu chúng trong danh mục các môn học bằng tiếng Anh nhé!

Từ vựng về môn học chủ đề khoa học tự nhiên
Từ vựng về môn học chủ đề khoa học tự nhiên
  • Astronomy: thiên văn học
  • Biology: sinh học
  • Chemistry: hóa học
  • Information technology = Computer science: tin học
  • Maths: toán học
  • Algebra: Đại số
  • Geometry: Hình học
  • Medicine: y học
  • Physics: vật lý
  • Science: khoa học
  • Veterinary medicine: thú y học
  • Dentistry: nha khoa học
  • Engineering: kỹ thuật
  • Geology: địa chất học

Từ vựng về môn học chủ đề thể thao

Thể thao có lẽ là một trong những môn học được các học sinh yêu thích nhất. Nó không chỉ giúp rèn luyện sức khỏe mà còn giúp giải tỏa căng thẳng sau những giờ học lý thuyết. Hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh liên quan đến môn thể thao.

  • Physical education: thể dục
  • Aerobics: môn thể dục nhịp điệu
  • Athletics: môn điền kinh
  • Gymnastics: môn thể dục dụng cụ
  • Tennis: môn quần vợt
  • Running: chạy bộ
  • Swimming: bơi lội
  • Football/soccer: đá bóng
  • Basketball: môn bóng rổ
  • Baseball: môn bóng chày
  • Badminton: môn cầu lông
  • Table tennis/ping-pong: môn bóng bàn
  • Karate: võ karate
  • Judo: võ judo
  • Vovinam: Võ vovinma

GIÁ TRỊ MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chưng trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lơp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ BIẾT CƠ BẢN Chi tiết

Từ vựng về môn học chủ đề nghệ thuật

  • Art: nghệ thuật
  • Fine art: môn mỹ thuật
  • Music: âm nhạc
  • Drama: kịch
  • Classics: văn hóa cổ điển
  • Dance: môn khiêu vũ
  • Painting: hội họa
  • Sculpture: điêu khắc
  • Poetry: môn thi ca, thơ ca
  • Architecture: kiến trúc học
  • Design: thiết kế
Từ vựng về môn học chủ đề nghệ thuật
Từ vựng về môn học chủ đề nghệ thuật

Một số từ vựng về môn học khác

  • Religious studies: tôn giáo học
  • Law: luật
  • Business studieskinh doanh học
  • National Defense Education: Giáo dục quốc phòng
  • Craft: Thủ công

GIÁ TRỊ MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chưng trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lơp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ BIẾT CƠ BẢN Chi tiết

5 Cách giúp trẻ học tập hiệu quả với từ vựng về môn học

Để giúp trẻ học tập hiệu quả với từ vựng về môn học, có một số cách mà các bậc phụ huynh có thể áp dụng:

  • Xây dựng một không gian học tập thoải mái và đầy đủ tài liệu: Tạo cho trẻ một không gian học tập riêng tư và thoải mái để trẻ có thể tập trung vào học tập. Ngoài ra, cần đảm bảo rằng trẻ có đủ tài liệu học tập như sách giáo khoa, tài liệu bổ sung, từ điển,…
  • Sử dụng các phương pháp học tập hiệu quả: Học từ vựng thông qua các phương pháp học tập hiệu quả như trò chơi, kể chuyện, câu đố, tìm hiểu thêm thông tin về từ mới,… các phương pháp này giúp trẻ hứng thú hơn và ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng hơn.
  • Học từ vựng thông qua các hoạt động thực tế: Sử dụng các hoạt động thực tế để giúp trẻ hiểu rõ hơn về các từ vựng liên quan đến môn học, ví dụ như thăm quan bảo tàng lịch sử, tìm hiểu về địa điểm địa lý hoặc trồng cây để học về sinh học.
  • Xây dựng kế hoạch học tập: Cùng trẻ lập kế hoạch học tập với các từ vựng liên quan đến môn học, tạo động lực cho trẻ học tập và thúc đẩy sự tiến bộ của trẻ.
  • Tạo môi trường học tập tích cực: Khuyến khích trẻ tham gia các hoạt động học tập cộng đồng và tạo môi trường học tập tích cực bằng cách tạo các cơ hội cho trẻ thể hiện và chia sẻ kiến thức của mình với những người khác.

Các dạng bài tập luyện từ vựng về môn học

Dạng đặt câu hỏi

Để khuyến khích trẻ nói ra suy nghĩ và cải thiện khả năng phát âm, ta nên sử dụng các câu hỏi có tính tương tác cao hơn. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu:

  • What subject do you like the most? (Con thích môn học nào nhất?)
  • Do you like STEM? And why? (Con có thích học STEM không và vì sao thế nhỉ?)
  • Teacher will ask you to sing a song. What subject is this? (Môn học nào cô gái sẽ muốn con hát một bài hát vậy nhỉ?)
  • Tell me about 15 subjects by English. (Con hãy kể tên 15 môn học bằng tiếng Anh)

Dạng hội thoại

Các bài tập nghe hội thoại giao tiếp là một trong những dạng bài giúp trẻ rèn luyện kỹ năng nghe và nói tiếng Anh. Trong các bài tập này, trẻ sẽ nghe và hiểu những cuộc đối thoại ngắn về chủ đề môn học, và sau đó trả lời các câu hỏi liên quan đến đoạn hội thoại đó.

Ví dụ về một đoạn hội thoại giao tiếp về môn Toán:
– Person A: Hi, what did you learn in Math class today?
– Person B: We learned about fractions and how to add and subtract them.
– Person A: That sounds interesting. Did you understand it?
– Person B: Yes, it was a bit difficult at first, but I got the hang of it.

Sau đó, các câu hỏi có thể được đặt ra cho trẻ:
– What did Person B learn in Math class today?
– What did they learn about fractions?
– Was it easy or difficult for Person B to understand?

Các bài tập nghe hội thoại giao tiếp giúp trẻ tăng cường khả năng nghe hiểu và nói tiếng Anh, đồng thời giúp trẻ hiểu được cách sử dụng tiếng Anh trong thực tế.

Vậy ba mẹ hãy giúp các bé áp dụng các dạng bài trên để “giải quyết” các bài tập phía dưới nhé!

GIÁ TRỊ MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chưng trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lơp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ BIẾT CƠ BẢN Chi tiết

Bài tập tham khảo liên quan đến từ vựng về môn học

Dạng bài tập: Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về các môn học

  • In this subject, we learn about the functions of the human body and how to keep it healthy.
    Answer: Biology – In this subject, we learn about the functions of the human body and how to keep it healthy.
  • We learn how to read, write, and communicate effectively in this subject.
    Answer: English – We learn how to read, write, and communicate effectively in this subject.
  • This subject involves understanding numbers, shapes, and patterns.
    Answer: Math – This subject involves understanding numbers, shapes, and patterns.
  • This subject teaches us about the natural world and the environment.
    Answer: Science – This subject teaches us about the natural world and the environment.
  • We learn about the past and how it has shaped the present in this subject.
    Answer: History – We learn about the past and how it has shaped the present in this subject.
Bài tập tham khảo liên quan đến từ vựng về môn học
Bài tập tham khảo liên quan đến từ vựng về môn học

Như vậy, trong bài viết này, chúng ta đã cùng tìm hiểu về từ vựng về môn học phổ biến, cũng như cách giúp trẻ học tập hiệu quả với các từ vựng này. Việc nắm vững từ vựng liên quan đến các môn học không chỉ giúp trẻ có thể hiểu và học tập tốt hơn mà còn giúp trẻ giao tiếp và truyền đạt thông tin một cách chính xác và tự tin hơn. Ngoài ra, chúng ta cũng đã đề cập đến các phương pháp giúp trẻ học tập hiệu quả với từ vựng, bao gồm: đọc và viết từ vựng mới, sử dụng từ vựng trong câu, tương tác trực tiếp và thường xuyên ôn tập. Nếu có bất kì thắc mắc gì cần giải đáp, các phụ huynh có thể liên hệ với chúng tôi!

GIÚP CON LÀM GIÀU VỐN TỪ VỰNG TIẾNG VIỆT VỚI ỨNG DỤNG ENSPIRE START

Phụ huynh đăng ký ngay để được Enspire tư vấn sản phẩm phù hợp cho con



    Theo dõi
    Thông báo của
    guest
    0 Góp ý
    Phản hồi nội tuyến
    Xem tất cả bình luận