Việc học từ vựng về động vật là một phần quan trọng trong việc giáo dục và phát triển trí tuệ cho trẻ nhỏ. Từ vựng động vật không chỉ giúp trẻ hiểu hơn về thế giới xung quanh mình mà còn phát triển khả năng ngôn ngữ và tư duy logic của trẻ. Đối với các bậc phụ huynh đang có con nhỏ, việc giúp trẻ học từ vựng động vật sẽ mang lại nhiều lợi ích cho sự phát triển toàn diện của con. Bài viết này, Enspire sẽ giới thiệu về tầm quan trọng của việc học từ vựng động vật và cung cấp một số từ vựng cơ bản về động vật cùng với cách giúp trẻ học tốt hơn.

Các từ vựng về động vật cơ bản cần biết

Từ vựng về động vật – Động vật nuôi trong nhà

Từ vựng về động vật - Động vật nuôi trong nhà
Từ vựng về động vật – Động vật nuôi trong nhà
  • Dog (dɒg): Con chó
  • Cat (kæt): Con mèo
  • Chick (ʧɪk): Con gà con
  • Turkey (ˈtɜːki): Gà Tây
  • Camel (ˈkæməl): Con lạc đà
  • White mouse (waɪt maʊs): Con chuột bạc( màu trắng)
  • Bull (bʊl): Con bò đực
  • Cow (kaʊ): Con bò cái
  • Calf (kɑːf): Con bê
  • Piglet (ˈpɪglət): Lợn con
  • Dove (dəv): Bồ câu
  • Duck (dək): Vịt
  • Parrot (pærət): Con vẹt
  • Goldfish (’ɡoʊld,fɪʃ): Cá vàng

Từ vựng về động vật – Động vật hoang dã

  • Fox (fɒks): Con cáo
  • Lion (ˈlaɪən): Con sư tử
  • Bear (beə): Con gấu
  • Elephant (ˈɛlɪfənt): Con voi
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Porcupine (ˈpɔːkjʊpaɪn): Con nhím
  • Hippopotamus (ˌhɪpəˈpɒtəməs): Con hà mã
  • Raccoon (rəˈkuːn): Con gấu mèo
  • Giraffe (ʤɪˈrɑːf): Con hươu cao cổ
  • Rhinoceros (raɪˈnɒsərəs): Con tê giác
  • Jaguar (ˈʤægjʊə): Con báo đốm
  • Chimpanzee (ˌʧɪmpənˈziː): Con hắc tinh tinh
Từ vựng về động vật - Các loại thú
Từ vựng về động vật – Các loại thú
  • Donkey (ˈdɒŋki): Con lừa
  • Zebra (ˈziːbrə): Con ngựa vằn
  • Panda (ˈpændə): Con gấu trúc
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Kangaroo (ˌkæŋgəˈru): Con chuột túi
  • Hedgehog (ˈhɛʤhɒg): Con nhím
  • Wolf (wʊlf): Con chó sói
  • Alligator (ˈælɪgeɪtə): Con cá sấu
  • Bat (bæt): Con dơi
  • Mammoth /mæməθ/: Voi ma mút
  • Mink /mɪŋk/: Con chồn
  • Puma – /pjumə/: Con báo
  • Hare – /hɜr/: Thỏ rừng
  • Coyote – /’kɔiout/: Chó sói
  • Chipmunk /ˈʧɪpmʌŋk/: Sóc chuột

Từ vựng về động vật – Côn trùng

Từ vựng về động vật - Côn trùng
Từ vựng về động vật – Côn trùng
  • Ladybug (ˈleɪdɪbʌg): Con bọ rùa
  • Grasshopper (ˈgrɑːsˌhɒpə): Con châu chấu
  • Cockroach (ˈkɒkrəʊʧ): Con gián
  • Honeycomb (ˈhʌnɪkəʊm): Sáp ong
  • Parasites (ˈpærəsaɪts): Ký sinh trùng
  • Caterpillar (ˈkætəpɪlə): Sâu bướm
  • Mosquito (məsˈkiːtəʊ): Con muỗi
  • Tarantula (təˈræntjʊlə): Con nhện lớn
  • Praying mantis (ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs): Bọ ngựa
  • Tarantulatə (ˈræntjʊlə): Loại nhện lớn
  • Mosquitoməs (ˈkiːtəʊ): Con muỗi

Từ vựng về động vật – Các loại thú

  • Boar (bɔː): Con lợn hoang
  • Koala bear (kəʊˈɑːlə beə): Gấu túi
  • Beaver (ˈbiːvə): Con hải ly
  • Buffalo (ˈbʌfələʊ): Con trâu nước
  • Polar bear (ˈpəʊlə beə): Con gấu Bắc cực
  • Porcupine (ˈpɔːkjʊpaɪn): Con nhím

Từ vựng về động vật – Các loại lưỡng cư

Từ vựng về động vật - Động vật lưỡng cư
Từ vựng về động vật – Động vật lưỡng cư
  • Frog (frɒg): Con ếch
  • Crocodile (ˈkrɒkədaɪl): Con cá sấu
  • Lizard (ˈlɪzəd): Con thằn lằn
  • Chameleon (kəˈmiːliən): Con tắc kè hoa
  • Dinosaurs (ˈdaɪnəʊsɔːz): Con khủng long
  • Toad (təʊd): Con cóc
  • Cobra (ˈkəʊbrə): Con rắn hổ mang
  • Turtle (tɜːtl): Con rùa
  • Dragon (ˈdrægən): Con rồng
  • Snail – (sneil): Ốc sên

Từ vựng về động vật – Động vật dưới nước

  • Seal (siːl): Con hải cẩu
  • Penguin (ˈpɛŋgwɪn): Con chim cánh cụt
  • Squid (skwɪd): Con mực
  • Stingray: Cá đuối
  • Jellyfish (ˈʤɛlɪfɪʃ): Con sứa
  • Swordfish (sɔːdfɪʃ): Con cá kiếm
  • Starfish (ˈstɑːfɪʃ): Con sao biển
  • Crab (kræb): Con cua
  • Seahorse (kræb): Con cá ngựa
  • Octopus (ˈɒktəpəs): Bạch tuộc
  • Blue whale (bluː weɪl): Cá voi xanh
  • Turtle (ˈtɜːtl): Con rùa
  • Carp /kɑrp/: Cá chép
  • Cod /kɑd/: Cá tuyết
  • Eel /il/: Lươn
    Từ vựng về động vật - Động vật dưới nước
    Từ vựng về động vật – Động vật dưới nước
  • Perch /pɜrʧ/: Cá rô
  • Plaice /pleɪs/: Cá bơn
  • Salmon /sæmən/: Cá hồi
  • Sawfish /sɑfɪʃ/: Cá cưa
  • Scallop /skɑləp/: Sò điệp
  • Shark /ʃɑrk/: Cá mập
  • Herring /’heriɳ/: Cá trích
  • Minnow /’minou/: Cá tuế
  • Sardine /sɑ:’din/: Cá mòi
  • Clam /klæm/: Con trai
  • Slug /slʌg/: Sên
  • Orca /’ɔ:kə/: Cá kình
  • Seagull /ˈsiːgʌl/: Mòng biển
  • Lobster /ˈlɒbstə/: Tôm hùm
  • Shellfish /ˈʃɛlfɪʃ/: Ốc
  • Jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/: Con sứa

Từ vựng về động vật – Các loài chim

  • Owl /aʊl/: Cú mèo
  • Eagle /ˈiːgl/: Chim đại bàng
  • Woodpecker /ˈwʊdˌpɛkə/: Chim gõ kiến
  • Peacock /ˈpiːkɒk/: Con công (trống)
  • Sparrow /ˈspærəʊ/: Chim sẻ
  • Heron /ˈhɛrən/: Diệc
  • Swan /swɒn/: Thiên nga
  • Falcon /ˈfɔːlkən/: Chim ưng
  • Ostrich /ˈɒstrɪʧ/: Đà điểu
  • Nest /nɛst/: Cái tổ
  • Feather /ˈfɛðə/: Lông vũ
  • Talon /ˈtælən/: Móng vuốt

GIÁ TRỊ MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chưng trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lơp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ BIẾT CƠ BẢN Chi tiết

Cách nhớ từ vựng về động vật hiệu quả

Học từ vựng tiếng Anh về động vật là rất quan trọng. Vậy, phương pháp nào là tốt nhất để học từ vựng này?

Có hai phương pháp hiệu quả để học từ vựng tiếng Anh về động vật mà chúng tôi muốn giới thiệu.

Phương pháp học từ vựng với âm thanh tương tự

Sử dụng phương pháp này, ta tạo ra câu chuyện liên kết giữa nghĩa và cách đọc của từ cần học, dựa trên nguyên tắc “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ.

Ví dụ:
Nếu từ “Comma” có nghĩa là “dấu phẩy”, ta có thể kết nối âm thanh tương tự của nó là “CON MÀ đặt DẤU PHẨY ở đây thì nghĩa của câu này sai hoàn toàn nhé!”.

Phương pháp học từ vựng qua truyện chêm

Phương pháp này giúp tăng cường tư duy ngôn ngữ. Từ tiếng Anh sẽ được chèn vào trong câu chuyện tiếng Việt thân thuộc và gần gũi. Người học sẽ đoán nghĩa của từ tiếng Anh, từ đó giúp ghi nhớ từ lâu hơn.

Ngoài ra, bạn cũng có thể xem thêm nhiều video khác để nâng cao kỹ năng nghe và phát âm tiếng Anh của mình.

Tiếng Anh Giao Tiếp cơ bản (2020) | Chủ đề: ĐỘNG VẬT (Animals)

GIÁ TRỊ MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chưng trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lơp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
học viện anh ngữ enspire
BÉ BIẾT CƠ BẢN Chi tiết

Bài tập từ luyện từ vựng về động vật

Bài tập 1: Điền từ

  1. This monkey is big and brown. It is a/an ………………..
  2. It is the king of the animals. It is a/an ……………………
  3. It is a white bear. It is a/an ………………………………..
  4. It is men’s best friend. It is a/an ………………………………
  5. This pet sleeps all day and likes to catch mice. It is a/an ……………
  6. It can jump very well and lives in Australia. It is a/an ……………….
  7. This fish is dangerous and has got a lot of teeth. It is a/an ………….
  8. It has no leg. It is a/an ………………….
  9. It has a very long neck. It is a/an ……………………
  10. It is very useful in the desert. It is a/an ……………….
  11. It is very large and has a trunk. It is a/an ………………….
  12. This is an animal that has horns on its head called antlers. It is a/an …………
  13. It’s ablack and white animal, it eats bamboo. It is a/an …………….
  14. It loves carrots. It has got long ears. It is a/an ………………..

Bài tập 2

Bé tìm các từ chỉ con vật trong bảng ô chữ sau (Các từ cần tìm là SHEEP, DONKEY, CHICKEN, HORSE, COW)

Bài tập từ luyện từ vựng về động vật
Bài tập từ luyện từ vựng về động vật

Từ vựng về động vật đóng vai trò quan trọng trong việc học tiếng Anh. Bằng cách nắm vững các từ vựng này, chúng ta có thể mở rộng vốn từ, tăng cường kỹ năng ngôn ngữ và giao tiếp hiệu quả. Trên thực tế, có nhiều phương pháp học từ vựng về động vật, như sử dụng âm thanh tương tự hoặc học thông qua truyện chêm. Quan trọng nhất là lựa chọn phương pháp phù hợp với bản thân và kiên nhẫn, kiên trì trong quá trình học. Với sự đa dạng của con vật trong thế giới tự nhiên, việc học từ vựng về động vật không chỉ giúp mở rộng kiến thức mà còn tạo niềm vui và sự kết nối với thế giới xung quanh. Hãy khám phá và nắm vững từ vựng về động vật để trở thành người sử dụng tiếng Anh thành thạo và tự tin.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận